Bảng phí dịch vụ thu nợ

Công ty CP dịch vụ tài chính và xử lý nợ DFC xin thông báo mức phí dịch vụ thu nợ được điều chỉnh bắt đầu tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 như sau:

I.  CÔNG TÁC PHÍ

-     Đối với những vụ việc phát sinh trong nội thành Hà Nội có bán kính 30 km từ trung tâm thành phố, chúng tôi không tính chi phí công tác.

-     Đối với những vụ việc phát sinh ngoại tỉnh, ngoài phần trăm phí dịch vụ Quý khách hàng sẽ thanh toán một phần chi phí đi lại để giải quyết vụ việc theo nội dung sau:

STT

Địa bàn

Số lần đi lại

Ngày

Đêm

Số tiền VND

1

Hưng Yên, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hà Tây (cũ), Bắc Giang

3

6

5

5.000.000 – 7.000.000

2

Nam Định, Thái Bình, Hà Nam, Hải Dương, Hòa Bình, Ninh Bình, Hải Phòng,  Quảng Ninh,

3

6

5

8.000.000 - 11.000.000

4

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Sơn La, Lạng Sơn, Điện Biên, Lai Châu,

3

6

5

12.000.000-14.000.000

6

Quảng Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Huế

3

6

5

14.000.000 -16.000.000

4

Phú Yên, Khánh Hòa, Gia La, Đồng Nai,

3

6

5

17.000.000- 20.000.000

5

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

3

6

5

20.000.000-25.000.000

Thời điểm thanh toán: Thanh toán ngay sau khi ký kết hợp đồng

 II   PHÍ DỊCH VỤ THU NỢ

Bảng khung phí dịch vụ thu nợ dưới đây chỉ dựa vào giá trị còn lại của công nợ. Ngoài ra, phí dịch vụ còn phụ thuộc vào các yếu tố: tính pháp lí của hồ sơ, thời gian phát sinh nơ, địa bàn của khách nợ…

Giá trị công nợ

Tỷ lệ % thu phí

Trên 20 tỷ

5%

15 tỷ - dưới 20 tỷ

6% - 10%

13 tỷ - dưới 15 tỷ

7 % -12%

10 tỷ - dưới 13 tỷ

10 % -15%

5 tỷ – dưới 10 tỷ

13 % -18%

2 tỷ - dưới 5 tỷ

15% - 21%

1tỷ – dưới 2 tỷ

17 % - 23%

500 triệu – dưới1 tỷ

20% - 26 %

200 triệu –  dưới 500 triệu

23 % - 29%

100 triệu – dưới 200 triệu

28 % -34%

Thời điểm thanh toán: Thanh toán theo tiến độ thu hồi thực tế, theo phương thức thu hồi đến đâu thanh toán đến đó.

III. CHI PHÍ KHỞI KIỆN

Đối với các trường hợp hồ sơ thu nợ cần phải khởi kiện để thu hồi công nợ thì khách hàng sẽ hỗ trợ thanh toán một phần chi phí khởi kiện, cụ thể như sau:

Giá trị công nợ

Số tiền (VNĐ)

Dưới 1 tỷ

2.000.000đ

Từ 1 đến 2 tỷ

3.000.000 – 5.000.000đ

Từ 2 đến 5 tỷ

5.000.000 – 7.000.000đ

Từ 5 đến 15 tỷ

10.000.000 – 15.000.000đ

Từ 15 đến 20 tỷ

20.000.000đ

Trên 20 tỷ

Thỏa thuận

Thời điểm thanh toán:  Thanh toán ngay sau khi ký đơn khởi kiện

Trên đây là bảng khung phí chung chỉ có giá trị tham khảo. Khung phí này có thể được điều chỉnh thấp hoặc cao hơn trên cơ sở thẩm định sơ bộ về tình trạng hoạt động, khả năng thanh toán của khách nợ, tính pháp lí của hồ sơ, địa chỉ, thời gian phát sinh … chúng tôi sẽ gửi tới Quý khách hàng bảng báo phí chi tiết kèm theo phương thức thanh toán các loại phí cho từng vụ việc cụ thể.

 

 

bám trái
bảm phải