Phí dịch vụ khởi kiện áp dụng từ ngày 01/7/2014

Đối với trường hợp kiện ở địa bàn TP. Hà Nội, khách hàng không phải thanh toán tiền công tác phí, trường hợp còn lại khách hàng thanh toán tiền công tác phí như sau:

- Căn cứ quyết định về việc phê duyệt mức phí dịch vụ khởi kiện của Công ty CP dịch vụ tài chính và xử lý nợ DFC;

Chúng tôi xin thông báo mức phí dịch vụ khởi kiện như sau:

I.  CÔNG TÁC PHÍ

-     Đối với những vụ việc phát sinh trong nội thành Hà Nội có bán kính 30 km từ trung tâm thành phố, chúng tôi không tính chi phí công tác.

-     Đối với những vụ việc phát sinh ngoại tỉnh, ngoài tiền phí dịch vụ Quý khách hàng sẽ thanh toán một phần chi phí đi lại để giải quyết vụ việc theo nội dung sau:

STT

Địa bàn

Số lần đi lại

ngày

Đêm

Số tiền (VND)

1

Hưng Yên, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hà Tây (cũ), Bắc Giang

3

6

5

5.000.000 - 7.000.000

2

Nam Định, Thái Bình, Hà Nam, Hải Dương, Hòa Bình, Ninh Bình, Hải Phòng,  Quảng Ninh,Thanh Hóa

3

6

5

8.000.000 - 11.000.000

3

Nghệ An, Hà Tĩnh, Sơn La, Lạng Sơn, Điện Biên, Lai Châu,

3

6

5

12.000.000-14.000.000

4

Quảng Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Huế

3

6

5

14.000.000 -16.000.000

5

Phú Yên, Khánh Hòa, Gia La, Đồng Nai, Bình Định,

3

6

5

17.000.000- 20.000.000

6

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

3

6

5

20.000.000-25.000.000

II   PHÍ DỊCH VỤ KHỞI KIỆN:

Bảng khung phí dịch vụ khởi kiện dưới đây chỉ dựa vào giá trị còn lại của công nợ. Ngoài ra, phí dịch vụ còn phụ thuộc vào các yếu tố: tính pháp lí của hồ sơ, tình hình hoạt động của khách nợ;

 

STT

Giá trị tranh chấp

Mức phí dịch vụ (VNĐ)

1

500 tr trở xuống

4% giá trị tranh chấp

2

Từ trên 500 triệu đến 1 tỷ

20 triệu + 2% giá trị tranh chấp vượt quá 500tr

3

Từ trên1 tỷ  đến 2 tỷ

30 triệu + 1% phần giá trị tranh chấp vượt quá 1 tỷ

5

Từ trên 2 tỷ đến 5 tỷ

40 triệu+ 0.9 % phần giá trị tranh chấp vượt quá 2 tỷ

6

Từ trên 5tỷ  đến 10 tỷ

67 triệu + 0.8% phần giá trị tranh chấp vượt quá 5 tỷ

7

Từ trên 10 tỷ  đến 20 tỷ

107 triệu + 0.7 % phần giá trị tranh chấp vượt quá 10 tỷ

8

Từ trên 20 tỷ đến 30 tỷ

177 triệu + 0.6 % phần giá trị tranh chấp vượt quá 20 tỷ

9

Từ trên 30 tỷ đến 50 tỷ

237 triệu + 0.5% phần giá trị tranh chấp vượt quá 30 tỷ

10

Từ trên 50 tỷ đến 100 tỷ

337.000.000 triệu + 0.4% phần giá trị tranh chấp vượt quá 50 tỷ

            Trên đây là bảng khung phí dịch vụ chung chỉ có giá trị tham khảo. Khung phí này có thể được điều chỉnh thấp hoặc cao hơn trên cơ sở thẩm định sơ bộ về tình trạng pháp lý của hồ sơ, tình trạng hoạt động của khách nợ, thời gian phát sinh tranh chấp… chúng tôi sẽ gửi tới Quý khách hàng bảng báo phí chi tiết cho từng vụ việc cụ thể.

 

 

 

bám trái
bảm phải